hide
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
hide /ˈhɑɪd/
Thành ngữ
- neither hide not hair: Không có bất cứ một dấu vết gì.
- to save one's own hide: Để cứu lấy tính mạng mình; cầu an bảo mạng.
Ngoại động từ
hide ngoại động từ /ˈhɑɪd/
- Lột da.
- (Thông tục) Đánh đòn.
Chia động từ
hide
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hide | |||||
| Phân từ hiện tại | hiding | |||||
| Phân từ quá khứ | hided | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hide | hide hoặc hidest¹ | hides hoặc hideth¹ | hide | hide | hide |
| Quá khứ | hided | hided, hoặc hidedst¹ | hided | hided | hided | hided |
| Tương lai | will/shall² hide | will/shall hide hoặc wilt/shalt¹ hide | will/shall hide | will/shall hide | will/shall hide | will/shall hide |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hide | hide hoặc hidest¹ | hide | hide | hide | hide |
| Quá khứ | hided | hided | hided | hided | hided | hided |
| Tương lai | were to hide hoặc should hide | were to hide hoặc should hide | were to hide hoặc should hide | were to hide hoặc should hide | were to hide hoặc should hide | were to hide hoặc should hide |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hide | — | let’s hide | hide | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
hide /ˈhɑɪd/
- (Sử học) Haiddơ (đơn vị đo ruộng đất từ 60 đến 120 mẫu Anh tuỳ theo từng địa phương ở Anh).
- Nơi nấp để rình thú rừng.
Nội động từ
hide nội động từ hidden, hid /ˈhɑɪd/
Ngoại động từ
hide ngoại động từ /ˈhɑɪd/
Thành ngữ
- to hide one's head: Giấu mặt đi vì xấu hổ, xấu hổ vì không dám ló mặt ra.
- not to hide one's light (candle) under a bushel: Xem Bushel.
Chia động từ
hide
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hide | |||||
| Phân từ hiện tại | hiding | |||||
| Phân từ quá khứ | hided | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hide | hide hoặc hidest¹ | hides hoặc hideth¹ | hide | hide | hide |
| Quá khứ | hided | hided, hoặc hidedst¹ | hided | hided | hided | hided |
| Tương lai | will/shall² hide | will/shall hide hoặc wilt/shalt¹ hide | will/shall hide | will/shall hide | will/shall hide | will/shall hide |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hide | hide hoặc hidest¹ | hide | hide | hide | hide |
| Quá khứ | hided | hided | hided | hided | hided | hided |
| Tương lai | were to hide hoặc should hide | were to hide hoặc should hide | were to hide hoặc should hide | were to hide hoặc should hide | were to hide hoặc should hide | were to hide hoặc should hide |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hide | — | let’s hide | hide | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)