hieroglyphic
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
hieroglyphic /ˌhɑɪ.(ə.)rə.ˈɡlɪ.fɪk/
- (Thuộc) Chữ tượng hình; có tính chất chữ tượng hình.
- Viết bằng chữ viết tượng hình.
- Có tính tượng trưng.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)