hipster

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

hipster (từ mỹ,nghĩa mỹ), (từ lóng) /ˈhɪp.stɜː/

  1. Người nhạc ja.
  2. (Như) Hippie.

Tham khảo[sửa]