hire
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
hire /ˈhɑɪ.ər/
- Sự thuê; sự cho thuê.
- for hire — để cho thuê
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Sự mướn (nhân công).
- Tiền thuê; tiền trả công; tiền thưởng.
Ngoại động từ [sửa]
hire ngoại động từ /ˈhɑɪ.ər/
Thành ngữ [sửa]
Chia động từ [sửa]
hire
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hire | |||||
| Phân từ hiện tại | hiring | |||||
| Phân từ quá khứ | hired | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hire | hire hoặc hirest¹ | hires hoặc hireth¹ | hire | hire | hire |
| Quá khứ | hired | hired hoặc hiredst¹ | hired | hired | hired | hired |
| Tương lai | will/shall² hire | will/shall hire hoặc wilt/shalt¹ hire | will/shall hire | will/shall hire | will/shall hire | will/shall hire |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hire | hire hoặc hirest¹ | hire | hire | hire | hire |
| Quá khứ | hired | hired | hired | hired | hired | hired |
| Tương lai | were to hire hoặc should hire | were to hire hoặc should hire | were to hire hoặc should hire | were to hire hoặc should hire | were to hire hoặc should hire | were to hire hoặc should hire |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hire | — | let’s hire | hire | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)