historie
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Na Uy
[sửa] Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | historie | histori-a/historien |
| Số nhiều | historier | historiene |
historie gđc
-
- Sử, lịch sử, sử học. å studere historie
- å skape/skrive historie — Được ghi vào lịch sử.
- å gå over i historien — Đi vào lịch sử.
- Chuyện, truyện, sự tích.
- Han fortalte mange spennende historier.
- Chuyện láo, chuyện bịa đặt.
- Tyven fant på en historie om at han hadde funnet pengene på gaten.
- Việc, sự việc.
- Kollisjonen ble en dyr historie for ham.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)