hive
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
hive /ˈhɑɪv/
[sửa] Ngoại động từ
hive ngoại động từ /ˈhɑɪv/
- Đưa (ong) vào tổ.
- Cho (ai) ở nhà một mình một cách ấm cúng thoải mái.
- Chứa, trữ (như ong trữ mật trong tổ).
[sửa] Chia động từ
hive
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hive | |||||
| Phân từ hiện tại | hiving | |||||
| Phân từ quá khứ | hived | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hive | hive hoặc hivest¹ | hives hoặc hiveth¹ | hive | hive | hive |
| Quá khứ | hived | hived, hoặc hivedst¹ | hived | hived | hived | hived |
| Tương lai | will/shall² hive | will/shall hive hoặc wilt/shalt¹ hive | will/shall hive | will/shall hive | will/shall hive | will/shall hive |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hive | hive hoặc hivest¹ | hive | hive | hive | hive |
| Quá khứ | hived | hived | hived | hived | hived | hived |
| Tương lai | were to hive hoặc should hive | were to hive hoặc should hive | were to hive hoặc should hive | were to hive hoặc should hive | were to hive hoặc should hive | were to hive hoặc should hive |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hive | — | let’s hive | hive | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
hive nội động từ /ˈhɑɪv/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Chia động từ
hive
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hive | |||||
| Phân từ hiện tại | hiving | |||||
| Phân từ quá khứ | hived | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hive | hive hoặc hivest¹ | hives hoặc hiveth¹ | hive | hive | hive |
| Quá khứ | hived | hived, hoặc hivedst¹ | hived | hived | hived | hived |
| Tương lai | will/shall² hive | will/shall hive hoặc wilt/shalt¹ hive | will/shall hive | will/shall hive | will/shall hive | will/shall hive |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hive | hive hoặc hivest¹ | hive | hive | hive | hive |
| Quá khứ | hived | hived | hived | hived | hived | hived |
| Tương lai | were to hive hoặc should hive | were to hive hoặc should hive | were to hive hoặc should hive | were to hive hoặc should hive | were to hive hoặc should hive | were to hive hoặc should hive |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hive | — | let’s hive | hive | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)