hjelpsom

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc hjelpsom
gt hjelpsomt
Số nhiều hjelpsomme
Cấp so sánh hjelpsommere
cao hjelpsomst

hjelpsom

  1. Sẵn lòng giúp đỡ, hay giúp đỡ.
    Hun var meget hjelpsom og imøtekommende.

Tham khảo[sửa]