hoàng hôn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Danh từ
hoàng hôn
- Khoảng thời gian mặt trời mới lặn, ánh sáng yếu ớt và mờ dần.
- Bóng hoàng hôn.
- Hoàng hôn vừa xuống.
- Buổi hoàng hôn của cuộc đời.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)