hoạt động
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hwa̰ʔt˨˩ ɗo̰ʔŋ˨˩ | hwa̰k˨˨ ɗo̰ŋ˨˨ | hwak˨˩˨ ɗoŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hwat˨˨ ɗoŋ˨˨ | hwa̰t˨˨ ɗo̰ŋ˨˨ | ||
[sửa] Động từ
hoạt động
- Làm những việc khác nhau với mục đích nhất định trong đời sống xã hội.
- Hoạt động nghệ thuật.
- Hoạt động quân sự.
- Vận động, cử chỉ, không chịu ngồi im, yên chỗ.
- Một con người thích hoạt động.
- Vận động, vận hành để thực hiện chức năng nào hoặc gây tác động nào đó.
- Máy móc hoạt động bình thường.
- Theo dõi hoạt động của cơn bão.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)