hỏa

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ hoả)
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwa̰˧˩˧ hwa˧˩˨ hwa˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwa˧˩ hwa̰ʔ˧˩

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

hỏa

  1. Hoả.
  2. Lửa Phòng hoả.
  3. Khí trong người thuộc về dương, đối với thuỷ thuộc về âm, theo thuyết Đông y.
    Chân hoả kém.

[sửa] Tính từ

hỏa

  1. Nói tàu chạy trên đường sắt, có đầu kéo nhiều toa.
    Ngày nay người ta thường gọi tàu hoả là xe lửa.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa