hoard
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
hoard /ˈhɔrd/
- Kho tích trữ, kho dự trữ; chỗ cất giấu; của dành dụm.
- Kho tài liệu thu thập được.
- (Khảo cổ học) Nơi chôn giấu vật quí.
Ngoại động từ [sửa]
hoard ngoại động từ /ˈhɔrd/
Chia động từ [sửa]
hoard
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hoard | |||||
| Phân từ hiện tại | hoarding | |||||
| Phân từ quá khứ | hoarded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hoard | hoard hoặc hoardest¹ | hoards hoặc hoardeth¹ | hoard | hoard | hoard |
| Quá khứ | hoarded | hoarded hoặc hoardedst¹ | hoarded | hoarded | hoarded | hoarded |
| Tương lai | will/shall² hoard | will/shall hoard hoặc wilt/shalt¹ hoard | will/shall hoard | will/shall hoard | will/shall hoard | will/shall hoard |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hoard | hoard hoặc hoardest¹ | hoard | hoard | hoard | hoard |
| Quá khứ | hoarded | hoarded | hoarded | hoarded | hoarded | hoarded |
| Tương lai | were to hoard hoặc should hoard | were to hoard hoặc should hoard | were to hoard hoặc should hoard | were to hoard hoặc should hoard | were to hoard hoặc should hoard | were to hoard hoặc should hoard |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hoard | — | let’s hoard | hoard | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ [sửa]
hoard nội động từ /ˈhɔrd/
- Tích trữ lương thực (lúc đói kém).
Chia động từ [sửa]
hoard
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hoard | |||||
| Phân từ hiện tại | hoarding | |||||
| Phân từ quá khứ | hoarded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hoard | hoard hoặc hoardest¹ | hoards hoặc hoardeth¹ | hoard | hoard | hoard |
| Quá khứ | hoarded | hoarded hoặc hoardedst¹ | hoarded | hoarded | hoarded | hoarded |
| Tương lai | will/shall² hoard | will/shall hoard hoặc wilt/shalt¹ hoard | will/shall hoard | will/shall hoard | will/shall hoard | will/shall hoard |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hoard | hoard hoặc hoardest¹ | hoard | hoard | hoard | hoard |
| Quá khứ | hoarded | hoarded | hoarded | hoarded | hoarded | hoarded |
| Tương lai | were to hoard hoặc should hoard | were to hoard hoặc should hoard | were to hoard hoặc should hoard | were to hoard hoặc should hoard | were to hoard hoặc should hoard | were to hoard hoặc should hoard |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hoard | — | let’s hoard | hoard | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)