homeliness
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
homeliness /ˈhoʊm.li.nəs/
- Tính chất giản dị, tính chất phác; tính chất không màu mè, tính chất không khách sáo, tính chất không kiểu cách.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Vẻ xấu, vẻ vô duyên, vẻ thô kệch (người, nét mặt... ).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)