homeomorphism
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
homeomorphism (số nhiều homeomorphisms)
- (Tô pô học) Ánh xạ đồng phôi (song ánh liên tục giữa các không gian tô pô).
- (Hóa học) Sự tương tự đối với cấu trúc tinh thể của những hợp chất không có liên quan đến nhau.