hond
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Hà Lan [sửa]
|
|
|
| Dạng bình thường | |
| số ít | hond |
| số nhiều | honden |
| Dạng giảm nhẹ | |
| số ít | hondje |
| số nhiều | hondjes |
Danh từ [sửa]
hond gđ
- con chó, canis lupus familiaris, động vật chồn thoàng hóa được và dùng được như gia súc
Tục ngữ [sửa]
Als twee honden vechten om een been, loopt een derde ermee heen. – Nếu hai con chó đánh nhau vì một cái xương, thì con thứ ba ra đi với nó. Nếu người ta cãi nhau về cái gì đó, thì không ai sẽ có nó.
Từ dẫn xuất [sửa]
hondenleven, hondenweer, hondenbaan, hondenhok, rashond, straathond