hongi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

hongi

  1. Sự bóp hai cánh mũi (khi hai người gặp nhau; (như) một hình thức chào của người Maori).

Nội động từ[sửa]

hongi nội động từ

  1. Bóp hai cánh mủi khi gặp nhau.

Tham khảo[sửa]