honky-tonk

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

honky-tonk

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) tiệm nhảy rẻ tiền, quán chui.

Tham khảo[sửa]