honneur

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
honneur
/ɔ.nœʁ/
honneurs
/ɔ.nœʁ/

honneur /ɔ.nœʁ/

  1. Danh dự.
    Défendre l’honneur de quelqu'un — bảo vệ danh dự của ai
  2. Vinh dự, niềm vinh dự; người làm rạng danh.
    Avoir l’honneur de parler — có vinh dự được nói
    Être l’honneur de sa famille — làm rạng danh gia đình
  3. Danh tiết, trinh tiết (của người phụ nữ).
  4. (Số nhiều) Công danh, danh vọng.
    à tout seigneur tout honneur — địa vị nào vinh dự ấy
    champ d’honneur — xem champ
    cour d’honneur — sân chính (trong cung điện)
    cri d’honneur — (hàng hải) tiếng chào hoan hô (của thủy thủ)
    dame d’honneur — (từ cũ; nghĩa cũ) thị nữ, thể nữ
    demoiselle d’honneur — xem demoiselle
    derniers honneurs — lễ viếng người chết
    en l’honneur de — để chào mừng
    en l’honneur de quel saint? — về vấn đề gì thế? nhân dịp gì thế?
    en tout bien honneur — xem bien
    être en honneur — được hoan nghênh, được ca tụng, được cảm phục
    faire honneur à — làm vinh dự cho, làm vẻ vang cho
    faire honneur à quelqu'un d’une chose — tặng ai cái gì
    faire honneur à sa signature — giữ lời cam kết
    faire honneur à un repas — ăn thật thà, không làm khách
    faire les honneurs de sa table — mời khách ăn ở nhà mình
    faites-moi l’honneur de — xin cho phép tôi được
    faux honneur — hư vinh
    garçon d’honneur — xem garçon
    garde d’honneur — xem garde
    homme d’honneur — người luôn luôn giữ lời hứa
    honneur à... ! — hoan hô...!
    honneur de la guerre — xem guerre
    honneurs funèbres — tang lễ trọng thể
    honneurs militaires — (quân sự) lễ bồng súng chào
    ma parole d’honneur — xin lấy danh dự mà cam đoan
    mettre en honneur — biểu dương
    parole d’honneur — lời hứa danh dự
    piquer quelqu'un d’honneur — gợi cho ai là vì danh dự mà làm
    place d’honneur — chỗ ngồi danh dự
    point d’honneur — thể diện
    pour l’honneur — chỉ vì danh dự (không vì tiền tài hay điều gì khác)
    prix d’honneur — phần thưởng danh dự
    ranger à l’honneur — (hàng hải) đi sát bên cạnh
    Ranger à l’honneur un autre navire — đi sát bên cạnh một tàu khác
    rendre les honneurs — bồng súng chào
    se faire honneur de quelque chose — khoe là vì mình mà có điều gì
    se piquer d’honneur — vì danh dự mà cương quyết làm để thành công
    sur l’honneur; sur mon honneur — xin lấy danh dự mà thề

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]