honourable
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Tính từ
honourable ((từ mỹ,nghĩa mỹ) (cũng) honorable)
- Đáng tôn kính, đáng kính trọng.
- Danh dự, đáng vinh dự.
- Ngay thẳng, chính trực.
- Ngài, tướng công (tiếng tôn xương đối với các tước công trở xuống, các nhân vật cao cấp ở Mỹ, các đại biểu hạ nghị viện Anh trong các cuộc họp... ) (viết tắt) Hon.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)