horse
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
horse /ˈhɔrs/
- Ngựa.
- to take horse — đi ngựa, cưỡi ngựa
- to horse! — lên ngựa!
- Kỵ binh.
- horse and foot — kỵ binh và bộ binh
- light horse — kỵ binh nhẹ
- (Thể dục,thể thao) Ngựa gỗ ((cũng) vaulting horse).
- Giá (có chân để phơi quần áo... ).
- (Thần thoại,thần học) Quỷ đầu ngựa đuôi cá.
- (Động vật học) Cá ngựa.
- (Động vật học) Con moóc.
- (Hàng hải) Dây thừng, dây chão.
- (Ngành mỏ) Khối đá nằm ngang (trong mạch mỏ).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) horse-power.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) bài dịch để quay cóp (của học sinh).
[sửa] Thành ngữ
- to back the wrong horse:
- black (dark) horse:
- to eat (work) like a horse: Ăn (làm) khoẻ.
- to flog a dead horse: Xem Flog.
- to hold one's horses: (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) kìm sự nóng nảy.
- to mount (be on, get on, ride) the high horse: Vênh váo, làm bộ làm tịch, lên mặt ta đây.
- to put the cart before the horse: Xem Cart.
- to swop (change) horse while crossing the stream: Thay ngựa giữa dòng.
- that's a horse of another colour: Đó là một vấn đề hoàn toàn khác.
[sửa] Nội động từ
horse nội động từ /ˈhɔrs/
- Cưỡi ngựa, đi ngựa.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Động đực (ngựa cái).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) đùa nhả ((cũng) to horse around).
[sửa] Ngoại động từ
horse ngoại động từ /ˈhɔrs/
- Cấp ngựa cho (ai).
- Đóng ngựa vào (xe... ).
- Cõng, cho cưỡi trên lưng.
- Đặt (ai) lên lưng (người nào hoặc ngựa gỗ) để đánh đòn.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) đùa nhả (ai).
[sửa] Chia động từ
horse
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to horse | |||||
| Phân từ hiện tại | horsing | |||||
| Phân từ quá khứ | horsed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | horse | horse hoặc horsest¹ | horses hoặc horseth¹ | horse | horse | horse |
| Quá khứ | horsed | horsed, hoặc horsedst¹ | horsed | horsed | horsed | horsed |
| Tương lai | will/shall² horse | will/shall horse hoặc wilt/shalt¹ horse | will/shall horse | will/shall horse | will/shall horse | will/shall horse |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | horse | horse hoặc horsest¹ | horse | horse | horse | horse |
| Quá khứ | horsed | horsed | horsed | horsed | horsed | horsed |
| Tương lai | were to horse hoặc should horse | were to horse hoặc should horse | were to horse hoặc should horse | were to horse hoặc should horse | were to horse hoặc should horse | were to horse hoặc should horse |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | horse | — | let’s horse | horse | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)