housing
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
housing
Chia động từ [sửa]
house
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to house | |||||
| Phân từ hiện tại | housing | |||||
| Phân từ quá khứ | housed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | house | house hoặc housest¹ | houses hoặc houseth¹ | house | house | house |
| Quá khứ | housed | housed hoặc housedst¹ | housed | housed | housed | housed |
| Tương lai | will/shall² house | will/shall house hoặc wilt/shalt¹ house | will/shall house | will/shall house | will/shall house | will/shall house |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | house | house hoặc housest¹ | house | house | house | house |
| Quá khứ | housed | housed | housed | housed | housed | housed |
| Tương lai | were to house hoặc should house | were to house hoặc should house | were to house hoặc should house | were to house hoặc should house | were to house hoặc should house | were to house hoặc should house |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | house | — | let’s house | house | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ [sửa]
housing /ˈhɑʊ.siɳ/
- Sự cho ở.
- Sự cất vào kho; sự lùa (súc vật) vào chuồng.
- Sự cung cấp nhà ở.
- Nhà ở (nói chung).
- the housing problem — vấn đề nhà ở
Danh từ [sửa]
housing /ˈhɑʊ.siɳ/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)