hover

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

hover

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

hover /ˈhə.vɜː/

  1. Sự bay lượn, sự bay liệng; sự trôi lơ lửng.
  2. Sự lởn vởn, sự lảng vảng, sự quanh quất.
  3. Sự do dự, sự băn khoăn, sự phân vân; tính mạng lơ lửng.

[sửa] Nội động từ

hover nội động từ /ˈhə.vɜː/

  1. (+ about, over) Bay lượn, bay liệng (chim... ); trôi lơ lửng (mây... ).
  2. (+ about, over) Lơ lửng đe doạ; thoáng.
    danger hovered over them — mối nguy hiểm đe doạ họ
    a smile hovers about (over) her lips — một nụ cười thoáng trên môi cô ta
  3. (+ about) Lởn vởn, lảng vảng, quanh quất (ở gần ai, nơi nào).
    to hover on the verge of dealth — gần đến cõi chết
  4. Do dự, băn khoăn, phân vân; ở trong một tình trạng lơ lửng.
    to hover between two courses of action — do dự giữa hai đường lối hành động
    to hover between life and death — ở trong tình trạng nửa sống nửa chết

[sửa] Ngoại động từ

hover ngoại động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) /ˈhə.vɜː/

  1. Ấp ủ.
    hen hovers her chicks — gà mái ấp ủ gà con

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa