how
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Phó từ
how /ˈhɑʊ/
- Thế nào, như thế nào; sao, ra sao, làm sao.
- he doesn't know how to behave — hắn không biết xử sự thế nào
- how comes it? how is it? — sao, sự thể ra sao? sao lại ra như vậy?
- how now? — sao, thế là thế nào?
- how so? — sao lại như thế được?
- how is it that...? — làm sao mà...?, làm thế nào mà...?
- Bao nhiêu; giá bao nhiêu.
- how old is he? — hắn bao nhiêu tuổi?
- how much (many)? — bao nhiêu?
- how long? — dài bao nhiêu? bao lâu?
- how are eggs today? — hôm nay trứng giá bao nhiêu?
- làm sao, biết bao, xiếc bao, biết bao nhiêu, sao mà... đến thế.
- how beautiful! — sao mà đẹp thế! thật là đẹp biết bao!
- Rằng, là.
- he told us how he had got a job — anh a nói với chúng tôi rằng anh ta đã kiếm được một công việc làm
- Như, theo cái cách.
- do it how you can — anh làm việc đó như anh có thể; hây làm việc đó theo như cái cách mà anh có thể làm được
[sửa] Thành ngữ
- and how!: (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng), ((thường)(mỉa mai)) sao, mà có hơn thế nhiều nữa chứ!
- here's how!: Xem Here.
- how are you!
- how do you do!
- how d'ye do?: Anh có khoẻ không (câu hỏi thăm khi gặp nhau).
- how the deuce (devil, dickens)...
- how on earth...: Quái quỷ thế nào mà..., làm thế quái nào mà...
- how is that for high (queer, a surprise)?: Sao mà lạ thế?, sao mà lại kỳ quái thế?.
- how much?:
[sửa] Danh từ
how /ˈhɑʊ/
- Cách làm, phương pháp làm.
- the how of it — cách làm cái đó
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)