hủy bỏ

Từ điển mở Wiktionary

(Đổi hướng từ huỷ bỏ)
Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

hủy bỏ

  1. Huỷ bỏ.
  2. Bỏ đi, không coicòn giá trị.
    Huỷ bỏ hồ sơ.
    Huỷ hợp đồng.
    Huỷ kết quả kì thi.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác