hublot

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
hublot
/hy.blɔ/
hublots
/hy.blɔ/

hublot /hy.blɔ/

  1. Cửa sổ (ở tàu thủy, máy bay).

Tham khảo[sửa]