hulk
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
hulk /ˈhəlk/
- Chiếc tàu thuỷ nặng nề khoa lái; tàu thuỷ cũ dùng làm kho.
- (Số nhiều) (sử học) tàu thuỷ cũ dùng làm trại giam.
- (Nghĩa bóng) Người to lớn mà vụng về.
- (Nghĩa bóng) Đống lớn, khối lớn, tảng lớn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)