hulk

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

hulk /ˈhəlk/

  1. Chiếc tàu thuỷ nặng nề khoa lái; tàu thuỷ dùng làm kho.
  2. (Số nhiều) (sử học) tàu thuỷ dùng làm trại giam.
  3. (Nghĩa bóng) Người to lớn vụng về.
  4. (Nghĩa bóng) Đống lớn, khối lớn, tảng lớn.

Tham khảo