hull
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
hull /ˈhəl/
[sửa] Ngoại động từ
hull ngoại động từ /ˈhəl/
[sửa] Chia động từ
hull
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hull | |||||
| Phân từ hiện tại | hulling | |||||
| Phân từ quá khứ | hulled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hull | hull hoặc hullest¹ | hulls hoặc hulleth¹ | hull | hull | hull |
| Quá khứ | hulled | hulled, hoặc hulledst¹ | hulled | hulled | hulled | hulled |
| Tương lai | will/shall² hull | will/shall hull hoặc wilt/shalt¹ hull | will/shall hull | will/shall hull | will/shall hull | will/shall hull |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hull | hull hoặc hullest¹ | hull | hull | hull | hull |
| Quá khứ | hulled | hulled | hulled | hulled | hulled | hulled |
| Tương lai | were to hull hoặc should hull | were to hull hoặc should hull | were to hull hoặc should hull | were to hull hoặc should hull | were to hull hoặc should hull | were to hull hoặc should hull |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hull | — | let’s hull | hull | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
hull /ˈhəl/
- Thân tàu thuỷ, thân máy bay.
- hull down — chỉ nhìn thấy cột tàu và ống khói (không thấy thân vì xa quá)
[sửa] Ngoại động từ
hull ngoại động từ /ˈhəl/
- Bắn trúng thân, chọc thủng thân (tàu, thuỷ lôi... ).
[sửa] Chia động từ
hull
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hull | |||||
| Phân từ hiện tại | hulling | |||||
| Phân từ quá khứ | hulled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hull | hull hoặc hullest¹ | hulls hoặc hulleth¹ | hull | hull | hull |
| Quá khứ | hulled | hulled, hoặc hulledst¹ | hulled | hulled | hulled | hulled |
| Tương lai | will/shall² hull | will/shall hull hoặc wilt/shalt¹ hull | will/shall hull | will/shall hull | will/shall hull | will/shall hull |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hull | hull hoặc hullest¹ | hull | hull | hull | hull |
| Quá khứ | hulled | hulled | hulled | hulled | hulled | hulled |
| Tương lai | were to hull hoặc should hull | were to hull hoặc should hull | were to hull hoặc should hull | were to hull hoặc should hull | were to hull hoặc should hull | were to hull hoặc should hull |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hull | — | let’s hull | hull | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)