humanize
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
humanize ngoại động từ /ˈhjuː.mə.ˌnɑɪz/
- Làm cho có lòng nhân đạo.
- Làm cho có tính người, nhân tính hoá.
- to humanize cow's milk — làm cho sữa bò giống như sữa người
[sửa] Chia động từ
humanize
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to humanize | |||||
| Phân từ hiện tại | humanizing | |||||
| Phân từ quá khứ | humanized | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | humanize | humanize hoặc humanizest¹ | humanizes hoặc humanizeth¹ | humanize | humanize | humanize |
| Quá khứ | humanized | humanized, hoặc humanizedst¹ | humanized | humanized | humanized | humanized |
| Tương lai | will/shall² humanize | will/shall humanize hoặc wilt/shalt¹ humanize | will/shall humanize | will/shall humanize | will/shall humanize | will/shall humanize |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | humanize | humanize hoặc humanizest¹ | humanize | humanize | humanize | humanize |
| Quá khứ | humanized | humanized | humanized | humanized | humanized | humanized |
| Tương lai | were to humanize hoặc should humanize | were to humanize hoặc should humanize | were to humanize hoặc should humanize | were to humanize hoặc should humanize | were to humanize hoặc should humanize | were to humanize hoặc should humanize |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | humanize | — | let’s humanize | humanize | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
humanize nội động từ /ˈhjuː.mə.ˌnɑɪz/
- Hoá thành nhân đạo.
[sửa] Chia động từ
humanize
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to humanize | |||||
| Phân từ hiện tại | humanizing | |||||
| Phân từ quá khứ | humanized | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | humanize | humanize hoặc humanizest¹ | humanizes hoặc humanizeth¹ | humanize | humanize | humanize |
| Quá khứ | humanized | humanized, hoặc humanizedst¹ | humanized | humanized | humanized | humanized |
| Tương lai | will/shall² humanize | will/shall humanize hoặc wilt/shalt¹ humanize | will/shall humanize | will/shall humanize | will/shall humanize | will/shall humanize |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | humanize | humanize hoặc humanizest¹ | humanize | humanize | humanize | humanize |
| Quá khứ | humanized | humanized | humanized | humanized | humanized | humanized |
| Tương lai | were to humanize hoặc should humanize | were to humanize hoặc should humanize | were to humanize hoặc should humanize | were to humanize hoặc should humanize | were to humanize hoặc should humanize | were to humanize hoặc should humanize |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | humanize | — | let’s humanize | humanize | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)