humle

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít humle humla, humlen
Số nhiều humler humlene

humle gđc

  1. Ong đất.
    Det satt en humle på blomsten.
    å la humla suse — Gạt bỏ mọi lo lắng, khó khăn.

Tham khảo[sửa]