humour
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
humour ((từ mỹ,nghĩa mỹ) (cũng) humor)
- Sự hài hước, sự hóm hỉnh.
- a story full of humour — một câu chuyện rất hài hước, một câu chuyện rất hóm hỉnh
- Khả năng nhận thức được cái hài hước; khả năng nhận thức được cái hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa.
- to have no sense of humour — không biết hài hước, không biết đùa
- Tính khí, tâm trạng.
- to be in good humour — tâm trạng vui vẻ
- to be in bad humour — tâm trạng không được vui, bực bội; cáu gắt
- to be out of humour — khó chịu, bực bội, gắt gỏng
- Ý thích, ý thiên về.
- not to be in the humour for joking — không thích đùa
- Dịch, thể dịch (trong cơ thể).
- vitreous humour — dịch thuỷ tinh (trong cầu mắt)
[sửa] Ngoại động từ
humour ngoại động từ
[sửa] Chia động từ
humour
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to humour | |||||
| Phân từ hiện tại | humouring | |||||
| Phân từ quá khứ | humoured | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | humour | humour hoặc humourest¹ | humours hoặc humoureth¹ | humour | humour | humour |
| Quá khứ | humoured | humoured, hoặc humouredst¹ | humoured | humoured | humoured | humoured |
| Tương lai | will/shall² humour | will/shall humour hoặc wilt/shalt¹ humour | will/shall humour | will/shall humour | will/shall humour | will/shall humour |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | humour | humour hoặc humourest¹ | humour | humour | humour | humour |
| Quá khứ | humoured | humoured | humoured | humoured | humoured | humoured |
| Tương lai | were to humour hoặc should humour | were to humour hoặc should humour | were to humour hoặc should humour | were to humour hoặc should humour | were to humour hoặc should humour | were to humour hoặc should humour |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | humour | — | let’s humour | humour | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| humour /y.muʁ/ |
humour /y.muʁ/ |
humour gđ /y.muʁ/
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)