hunch
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
hunch /ˈhəntʃ/
- Cái bướu.
- Miếng to, khúc to, khoanh to (bánh mì, bánh ngọt).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Linh cảm.
- to have a hunch that — có linh cảm rằng
[sửa] Ngoại động từ
hunch ngoại động từ /ˈhəntʃ/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Chia động từ
hunch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hunch | |||||
| Phân từ hiện tại | hunching | |||||
| Phân từ quá khứ | hunched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hunch | hunch hoặc hunchest¹ | hunches hoặc huncheth¹ | hunch | hunch | hunch |
| Quá khứ | hunched | hunched, hoặc hunchedst¹ | hunched | hunched | hunched | hunched |
| Tương lai | will/shall² hunch | will/shall hunch hoặc wilt/shalt¹ hunch | will/shall hunch | will/shall hunch | will/shall hunch | will/shall hunch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hunch | hunch hoặc hunchest¹ | hunch | hunch | hunch | hunch |
| Quá khứ | hunched | hunched | hunched | hunched | hunched | hunched |
| Tương lai | were to hunch hoặc should hunch | were to hunch hoặc should hunch | were to hunch hoặc should hunch | were to hunch hoặc should hunch | were to hunch hoặc should hunch | were to hunch hoặc should hunch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hunch | — | let’s hunch | hunch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)