hung

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Danh từ

hung chỉ số ít

  1. Sự cúi xuống, sự gục xuống.
  2. Dốc, mặt dốc.
  3. Cách treo (một vật gì).
  4. Ý riêng, nghĩa riêng; cách làm, cách nói.
    to get the hang of something — hiểu rõ cái gì

Thành ngữ

Ngoại động từ

hung ngoại động từ hung

  1. Treo, mắc.
    to hang a picture — treo bức tranh
  2. Treo cổ (người).
    to hang oneself — treo cổ tự tử
    hang him! — thằng chết tiệt!
    hang it! — đồ chết tiệt!
  3. Dán (giấy lên tường).
  4. Gục (đầu, vì hổ thẹn... ), cụp (tai, vì xấu hổ... ).

Nội động từ

hung nội động từ

  1. Treo, bị treo, bị mắc.
    the picture hangs up against the wall — bức tranh (bị) treo trên tường
    to hang by a thread — treo đầu sợi tóc (rất mong manh, nguy kịch)
  2. (Hanged) Bị treo cổ.
    he will hang for it — nó sẽ bị treo cổ vì tội đó
  3. Cheo leo, lơ lửng; phấp phới; rủ xuống, xoã xuống, thõng xuống, lòng thòng.
    a cloud of smoke hangs over the town — đám khói lơ lửng trên thành phố
    curtain hangs loose — màn rủ lòng thòng
    hair hangs down one's back — tóc xoã xuống lưng
  4. Nghiêng.
    the mast hangs aft — cột buồm nghiêng về phía đuôi tàu

Thành ngữ

Tham khảo



Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

hung

  1. Dữ tợn.
    Lão ấy hung lắm.
  2. Trgt.
  3. Quá mạnh.
    Lao động.
    Đánh hung
  4. Nhiều quá; Rất.
    Ăn hung thế.
    Thôi!.
    Sáng hung rồi em hãy đi (Huy Cận)
  5. màu nâu; màu giữa đỏ và vàng.
    Tấm vải màu hung.
    Tóc người phụ nữ ấy màu hung.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.