hunger
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
hunger /ˈhəŋ.ɡɜː/
- Sự đói, tình trạng đói.
- to die of hunger — chết đói
- to suffer hunger — bị đói
- to feel hunger — cảm thấy đói
- (Nghĩa bóng) Sự ham muốn mãnh liệt, sự khao khát, sự ước mong tha thiết.
- a hunger for learning — sự ham học
Nội động từ [sửa]
hunger nội động từ /ˈhəŋ.ɡɜː/
- Đói, cảm thấy đói.
- (+ for, after) Ham muốn mãnh liệt khát khao, ước mong tha thiết (cái gì).
- to hunger for news — khát khao tin tức
Ngoại động từ [sửa]
hunger ngoại động từ /ˈhəŋ.ɡɜː/
- Làm cho đói, bắt nhịn đói.
- to hunger someone out of some place — bắt ai nhịn đói để phải ra khỏi nơi nào
Chia động từ [sửa]
hunger
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hunger | |||||
| Phân từ hiện tại | hungering | |||||
| Phân từ quá khứ | hungered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hunger | hunger hoặc hungerest¹ | hungers hoặc hungereth¹ | hunger | hunger | hunger |
| Quá khứ | hungered | hungered hoặc hungeredst¹ | hungered | hungered | hungered | hungered |
| Tương lai | will/shall² hunger | will/shall hunger hoặc wilt/shalt¹ hunger | will/shall hunger | will/shall hunger | will/shall hunger | will/shall hunger |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hunger | hunger hoặc hungerest¹ | hunger | hunger | hunger | hunger |
| Quá khứ | hungered | hungered | hungered | hungered | hungered | hungered |
| Tương lai | were to hunger hoặc should hunger | were to hunger hoặc should hunger | were to hunger hoặc should hunger | were to hunger hoặc should hunger | were to hunger hoặc should hunger | were to hunger hoặc should hunger |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hunger | — | let’s hunger | hunger | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)