hunter
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
hunter /ˈhən.tɜː/
- Người đi săn.
- Người đi lùng, người đi kiếm ((thường) trong từ ghép).
- Ngựa săn.
- Đồng hồ có nắp (cho mặt kính) (của những người săn cáo) ((cũng) hungting-watch).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)