hurrah
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Thán từ
hurrah
- Hoan hô.
- hip, hip, hurrah! — hoan hô! hoan hô!
[sửa] Danh từ
hurrah
[sửa] Nội động từ
hurrah nội động từ
[sửa] Chia động từ
hurrah
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hurrah | |||||
| Phân từ hiện tại | hurrahing | |||||
| Phân từ quá khứ | hurrahed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hurrah | hurrah hoặc hurrahest¹ | hurrahs hoặc hurraheth¹ | hurrah | hurrah | hurrah |
| Quá khứ | hurrahed | hurrahed, hoặc hurrahedst¹ | hurrahed | hurrahed | hurrahed | hurrahed |
| Tương lai | will/shall² hurrah | will/shall hurrah hoặc wilt/shalt¹ hurrah | will/shall hurrah | will/shall hurrah | will/shall hurrah | will/shall hurrah |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hurrah | hurrah hoặc hurrahest¹ | hurrah | hurrah | hurrah | hurrah |
| Quá khứ | hurrahed | hurrahed | hurrahed | hurrahed | hurrahed | hurrahed |
| Tương lai | were to hurrah hoặc should hurrah | were to hurrah hoặc should hurrah | were to hurrah hoặc should hurrah | were to hurrah hoặc should hurrah | were to hurrah hoặc should hurrah | were to hurrah hoặc should hurrah |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hurrah | — | let’s hurrah | hurrah | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)