hut

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

hut

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

hut /ˈhət/

  1. Túp lều.
  2. (Quân sự) Nhà gỗ tạm thời cho binh lính.

Ngoại động từ[sửa]

hut ngoại động từ /ˈhət/

  1. Cho ở lều.
  2. (Quân sự) Cho (binh lính) ở trong những nhà gỗ tạm thời.

Tham khảo[sửa]