hutch

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

hutch /ˈhətʃ/

  1. Chuồng thỏ.
  2. Lều, chòi, quán.
  3. (Ngành mỏ) Xe goòng (chở quặng).

Tham khảo[sửa]