hybride

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

Số ít Số nhiều
Giống đực hybride
/i.bʁid/
hybrides
/i.bʁid/
Giống cái hybride
/i.bʁid/
hybrides
/i.bʁid/

hybride /i.bʁid/

  1. (Sinh vật học, sinh lý học) Lai.
    Plante hybride — cây lai
  2. (Nghĩa bóng) Lai tạp.
    Œuvre hybride — tác phẩm lai tạp

[sửa] Trái nghĩa

  • Pur

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
hybride
/i.bʁid/
hybrides
/i.bʁid/

hybride /i.bʁid/

  1. (Sinh vật học, sinh lý học) Vật lai; cây lai.
  2. (Ngôn ngữ học) Từ ghép lai.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa