hyle
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Động từ [sửa]
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å hyle |
| Hiện tại chỉ ngôi | hyler |
| Quá khứ | hylte |
| Động tính từ quá khứ | hylt |
| Động tính từ hiện tại | — |
hyle
-
- Kêu, la, hét, tru.
- De hylte om hjelp.
- Ulvene hyler.
- å hyle av latter — Rú lên cười.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)