hypoxia

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

Số ít
hypoxia

Số nhiều
không đếm được

hypoxia (không đếm được) /hɪ.ˈpɑːk.si.ə/

  1. (Y học) Sự giảm oxi-huyết, sự thiếu oxi trong máu.
  2. (Sinh học) Sự thiếu oxi trong môi trường nước.

Từ dẫn xuất

Từ liên hệ

Tham khảo