idea

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

idea

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

idea /ɑɪ.ˈdi.ə/

  1. Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến.
    a fixed idea — quan niệm cố định
    the young idea — lối nghĩ trẻ thơ, trí óc trẻ thơ
  2. Ý niệm, khái niệm, sự hiểu biết qua.
    we hadn't the slightest idea of it — chúng tôi không có một ý niệm về cái đó, chúng tôi không biết một chút gì về điều đó
    to give an idea of something — cho một ý niệm về vấn đề gì
  3. Sự hình dung, sự tưởng tượng; điều tưởng tượng.
    I had no idea you could do it — tôi không hình dung được anh có thể làm điều đó
  4. Ý định, kế hoạch hành động, ý đồ.
    what's the big idea? — (mỉa mai) cậu nuôi ý định điên rồ gì trong đầu thế?
    man of ideas — người lắm mưu nhiều kế, người có tài xoay
  5. (Triết học) Mẫu mực lý tưởng (theo Pla-ton); ý niệm của lý trí (theo Căng); đối tượng trực tiếp của nhận thức (theo Đề-các-tơ, Lốc).

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa