ideology
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
ideology /ˌɑɪ.di.ˈɑː.lə.dʒi/
- Sự nghiên cứu tư tưởng.
- Tư tưởng, hệ tư tưởng (của một giai cấp... ).
- Marxist ideology — tư tưởng Mác-xít
- Sự mơ tưởng, sự mộng tưởng.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)