idolater

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

idolater

  1. Người sùng bái thần tượng.
  2. Người chiêm ngưỡng, người sùng bái, người tôn sùng (vật gì hay người nào).
    to be an idolater of Shakespeare — là một người tôn sùng Sếch-xpia

Tham khảo[sửa]