if

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Liên từ

if /ˈɪf/

  1. Nếu, nếu như.
    if you wish — nếu anh muốn
    I were you, I wouldn't do that — nếu là anh thì tôi không làm điều đó
  2. Có... không, có... chăng, không biết... có không.
    I wonder if he is at home — tôi tự hỏi không biết ông ấy có nhà không
  3. Bất kỳ lúc nào.
    if I feel any doubt, I enquire — bất kỳ lúc nào tôi ngờ vực là tôi hỏi ngay
  4. Giá mà.
    oh, if he could only come! — ồ, giá mà anh ấy đến được bây giờ
  5. Cho rằng, là.
    if it was wrong, it was at least meant well — cho rằng là sai đi thì ít nhất cũng co ngụ ý tốt

Thành ngữ

  • as if: Xem As.
  • even if: Xem Even.

Danh từ

if /ˈɪf/

  1. Sự "nếu, sự" giá mà "; sự giả dụ.
    I will have no " ifs " — tôi không tán thành cái lối "nếu thế này, nếu thế khác"
    if ifs and ans were pots ans pans — cứ nếu thế này, nếu thế khác thì việc gì mà chẳng ốm

Tham khảo