ignore
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Ngoại động từ[sửa]
ignore ngoại động từ /ɪɡ.ˈnɔr/
- Lờ đi, phớt đi, làm ra vẻ không biết đến; kệ, bỏ qua.
- to ignore someone — lờ ai đi
- (Luật pháp) Bác bỏ (một bản cáo trạng vì không đủ chứng cớ).
Chia động từ[sửa]
ignore
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ignore | |||||
| Phân từ hiện tại | ignoring | |||||
| Phân từ quá khứ | ignored | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ignore | ignore hoặc ignorest¹ | ignores hoặc ignoreth¹ | ignore | ignore | ignore |
| Quá khứ | ignored | ignored hoặc ignoredst¹ | ignored | ignored | ignored | ignored |
| Tương lai | will/shall² ignore | will/shall ignore hoặc wilt/shalt¹ ignore | will/shall ignore | will/shall ignore | will/shall ignore | will/shall ignore |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ignore | ignore hoặc ignorest¹ | ignore | ignore | ignore | ignore |
| Quá khứ | ignored | ignored | ignored | ignored | ignored | ignored |
| Tương lai | were to ignore hoặc should ignore | were to ignore hoặc should ignore | were to ignore hoặc should ignore | were to ignore hoặc should ignore | were to ignore hoặc should ignore | were to ignore hoặc should ignore |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ignore | — | let’s ignore | ignore | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)