ild

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít ild ilden
Số nhiều ilder ildene

ild

  1. Lửa, ngọn lửa.
    Det kom ild ut av vinduet i annen etasje.
    å bli herre over ilden — Chận đứng được ngọn lửa.
    å være så forskjellige som ild og vann — Khác nhau như nước với lửa.
    Ingen røyk uten ild. — Không có lửa sao có khói.
    å ri på gjennom ild og vann for noen — Sẵn sàng làm bất cứ việc gì vì ai.
    å gå i ilden for en sak — Hăng say làm một công việc.
    Đám lửa, lửa trại. De satt rundt ilden for å varme seg.
    å ha mange jern i ilden — Có nhiều việc phải làm cùng một lúc.
    å komme fra asken til ilden — Đi đến chỗ tệ hại hơn. Tránh vỏ dưa lại gặp vỏ dừa.
  2. Sự bắn, nổ súng. Hỏa pháo, hỏa lực.
    Soldatene åpnet ild.
    å komme under dobbeltild — Bị tấn công từ hai mặt.
  3. Cuộc chống chọi, phấn đấu, chiến đấu.
    Fotballandslaget skal i ilden mot Sverige i nesle uke.
  4. Sự khao khát, khát vọng.
    Predikanten forkynte Guds ord med ild i stemmen.

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]