ilium

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

ilium số nhiều ilia /ˈɪ.li.əm/

  1. (Giải phẫu) Xương chậu.

Tham khảo[sửa]