ilk
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Từ nguyên [sửa]
Từ tiếng Anh trung cổ ilke, từ tiếng Anh cổ īlca. Ý nghĩa "cùng loại", "cùng giống" từ cách sử dụng of that ilk để chỉ đến gia đình; vì thế, từ này có nghĩa "gia đình".
Tính từ [sửa]
|
Cấp trung bình |
Cấp hơn |
Cấp nhất |
ilk (không so sánh được) /ˈɪɫk/
Cách dùng [sửa]
Dùng sau tên để cho biết rằng người đó ở một nơi cùng tên, chẳng hạn Johnstone of that ilk có nghĩa "Johnstone làng Johnstone".
Đồng nghĩa [sửa]
Thành ngữ [sửa]
- of that ilk:
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ [sửa]
Tính từ [sửa]
ilk
Đồng nghĩa [sửa]
Phó từ [sửa]
ilk