illumine
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Ngoại động từ[sửa]
illumine ngoại động từ /ɪ.ˈluː.mən/
- Chiếu sáng, soi sáng, làm sáng ngời.
- Làm phấn khởi, làm rạng rỡ (nét mặt... ).
- to illumine the dark corner of one's heart — làm phấn khởi cõi lòng
- (Nghĩa bóng) Làm sáng mắt, làm sáng trí.
Chia động từ[sửa]
illumine
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to illumine | |||||
| Phân từ hiện tại | illumining | |||||
| Phân từ quá khứ | illumined | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | illumine | illumine hoặc illuminest¹ | illumines hoặc illumineth¹ | illumine | illumine | illumine |
| Quá khứ | illumined | illumined hoặc illuminedst¹ | illumined | illumined | illumined | illumined |
| Tương lai | will/shall² illumine | will/shall illumine hoặc wilt/shalt¹ illumine | will/shall illumine | will/shall illumine | will/shall illumine | will/shall illumine |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | illumine | illumine hoặc illuminest¹ | illumine | illumine | illumine | illumine |
| Quá khứ | illumined | illumined | illumined | illumined | illumined | illumined |
| Tương lai | were to illumine hoặc should illumine | were to illumine hoặc should illumine | were to illumine hoặc should illumine | were to illumine hoặc should illumine | were to illumine hoặc should illumine | were to illumine hoặc should illumine |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | illumine | — | let’s illumine | illumine | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)