immersed

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Động từ[sửa]

immersed

  1. Quá khứphân từ quá khứ của immerse.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

immersed

  1. (Cây cối) Mọc hoàn toàn dưới nước.

Tham khảo[sửa]