immortal
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
immortal /(ˌ)ɪ.ˈmɔr.tᵊl/
[sửa] Danh từ
immortal /(ˌ)ɪ.ˈmɔr.tᵊl/
- Người bất tử, nhà văn bất tử, nhà thơ bất tử.
- Viện sĩ (viện hàn lâm khoa học Pháp).
- (Số nhiều) Những vị thần bất tử.
- (Số nhiều) (sử học) đội cận vệ hoàng gia (Ba tư).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)